menu_book
見出し語検索結果 "sau đó" (1件)
日本語
フその後
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
食べに行って、その後映画館へ行く
swap_horiz
類語検索結果 "sau đó" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "sau đó" (9件)
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
食べに行って、その後映画館へ行く
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
その後、一人の女性も重傷のため死亡した。
Lucao việt vị trong pha bóng sau đó.
その後のプレーでルカオはオフサイドだった。
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
米海軍はその後、両方の事故が回避可能であったと述べた。
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
基地は奇襲攻撃の後、甚大な被害を受けた。
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
その後、航空機はイランに向けて方向転換し、連続して高度を下げた。
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
その後、一人当たり10億ドルの身代金を要求できる。
Hy vọng sau đó là hiệp định hòa bình với Nga.
その後、ロシアとの平和協定が結ばれることを望む。
Sau đòn tấn công của Iran ngày 4/5.
5月4日のイランによる攻撃の後。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)